TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

turn into

giọng máy của trình duyệt

turn into nghĩa là trở thành, đổi thành.

Nghĩa của turn into

Cụm động từ

  1. Trở thành, đổi thành.
    • he has turned intoa misernó trở thành một thằng bủn xỉn

Dạng từ của turn into

Ngôi thứ ba số ítturns into
Hiện tại phân từ (-ing)turning into
Quá khứ phân từturned into
Quá khứturned into

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với turn into

Đồng nghĩa

Họ từ của turn into

Câu ví dụ với turn into

  • This caterpillar will turn into a beautiful butterfly. Con sâu bướm này sẽ trở thành một con bướm đẹp.
  • Our trip to Africa is turning into a catastrophe. Chuyến đi đến châu Phi của chúng biến thành một thảm hoạ.
  • She turned into a fairy. Cô ấy biến thành tiên nữ.
  • After Mary kissed the frog, she turned into one. Sau khi Mary hôn con ếch, cô biến thành ếch.
  • Uncle loves the lizards when they turn into shoes and belts. Dượng yêu lũ thằn lằn khi nó hóa thành giày và thắt lưng.
  • You should stay away from cults like that before you turn into a moron. Bạn nên tránh xa cái tôn giáo đó đi trước khi bạn biến thành một thằng ngu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

turn into nghĩa là gì?

turn into (cụm động từ) nghĩa là trở thành, đổi thành.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.