TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

make sense

giọng máy của trình duyệt

make sense nghĩa là rõ ràng, rành mạch.

Nghĩa của make sense

Cụm động từ

  1. Rõ ràng, rành mạch, hợp lý (với ai).

Dạng từ của make sense

Ngôi thứ ba số ítmakes sense
Hiện tại phân từ (-ing)making sense
Quá khứ phân từmade sense
Quá khứmade sense

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với make sense

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với make sense

  • Can you make sense of this poem? Bạn có thể giải thích nghĩa của bài thơ này không?
  • Can you make sense of what he says? Bạn có thể giải thích xem anh ta đang nói gì không?
  • Roger, what you say makes sense and I agree with you. Roger, những gì bạn nói đều có lý và tôi đồng ý với bạn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

make sense nghĩa là gì?

make sense (cụm động từ) nghĩa là rõ ràng, rành mạch.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.