make sense
giọng máy của trình duyệt
make sense nghĩa là rõ ràng, rành mạch.
Nghĩa của make sense
Cụm động từ
- Rõ ràng, rành mạch, hợp lý (với ai).
Dạng từ của make sense
| Ngôi thứ ba số ít | makes sense |
| Hiện tại phân từ (-ing) | making sense |
| Quá khứ phân từ | made sense |
| Quá khứ | made sense |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với make sense
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với make sense
- Can you make sense of this poem? Bạn có thể giải thích nghĩa của bài thơ này không?
- Can you make sense of what he says? Bạn có thể giải thích xem anh ta đang nói gì không?
- Roger, what you say makes sense and I agree with you. Roger, những gì bạn nói đều có lý và tôi đồng ý với bạn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
make sense nghĩa là gì?
make sense (cụm động từ) nghĩa là rõ ràng, rành mạch.