TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mangy

UK/ˈmeɪn.d͡ʒi/ US/ˈmeɪn.d͡ʒi/ giọng máy của trình duyệt

mangy nghĩa là ghẻ lở, bẩn thỉu, dơ dáy.

Nghĩa của mangy

Tính từ

  1. Ghẻ lở.
  2. Bẩn thỉu, dơ dáy; xơ xác.

Dạng từ của mangy

So sánh hơnmangier
So sánh nhấtmangiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mangy

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

mangy nghĩa là gì?

mangy (tính từ) nghĩa là ghẻ lở, bẩn thỉu, dơ dáy.

mangy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mangy: giọng Anh (UK) /ˈmeɪn.d͡ʒi/, giọng Mỹ (US) /ˈmeɪn.d͡ʒi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.