mangy
UK/ˈmeɪn.d͡ʒi/
US/ˈmeɪn.d͡ʒi/
giọng máy của trình duyệt
mangy nghĩa là ghẻ lở, bẩn thỉu, dơ dáy.
Nghĩa của mangy
Tính từ
- Ghẻ lở.
- Bẩn thỉu, dơ dáy; xơ xác.
Dạng từ của mangy
| So sánh hơn | mangier |
| So sánh nhất | mangiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mangy
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
mangy nghĩa là gì?
mangy (tính từ) nghĩa là ghẻ lở, bẩn thỉu, dơ dáy.
mangy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mangy: giọng Anh (UK) /ˈmeɪn.d͡ʒi/, giọng Mỹ (US) /ˈmeɪn.d͡ʒi/.