TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

manure

UK/məˈnjʊə/ US/məˈnʊɹ/ giọng máy của trình duyệt

manure nghĩa là phân bón, bón phân, phân.

Nghĩa của manure

Danh từ

  1. Phân bón.

Ngoại động từ

  1. Bón phân.

Dạng từ của manure

Ngôi thứ ba số ítmanures
Hiện tại phân từ (-ing)manuring
Quá khứ phân từmanured
Quá khứmanured
Số nhiềumanures

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với manure

Đồng nghĩa

Họ từ của manure

Câu hỏi thường gặp

manure nghĩa là gì?

manure (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là phân bón, bón phân, phân.

manure phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của manure: giọng Anh (UK) /məˈnjʊə/, giọng Mỹ (US) /məˈnʊɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.