manure
UK/məˈnjʊə/
US/məˈnʊɹ/
giọng máy của trình duyệt
manure nghĩa là phân bón, bón phân, phân.
Nghĩa của manure
Danh từ
- Phân bón.
Ngoại động từ
- Bón phân.
Dạng từ của manure
| Ngôi thứ ba số ít | manures |
| Hiện tại phân từ (-ing) | manuring |
| Quá khứ phân từ | manured |
| Quá khứ | manured |
| Số nhiều | manures |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với manure
Đồng nghĩa
Họ từ của manure
Câu hỏi thường gặp
manure nghĩa là gì?
manure (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là phân bón, bón phân, phân.
manure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của manure: giọng Anh (UK) /məˈnjʊə/, giọng Mỹ (US) /məˈnʊɹ/.