manus
UK/ˈmeɪnəs/
giọng máy của trình duyệt
manus nghĩa là bàn tay, chân trước.
Nghĩa của manus
Danh từ
- Bàn tay (người).
- Chân trước (động vật).
Dạng từ của manus
| Số nhiều | manus |
Họ từ của manus
Câu hỏi thường gặp
manus nghĩa là gì?
manus (danh từ) nghĩa là bàn tay, chân trước.
manus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của manus: giọng Anh (UK) /ˈmeɪnəs/.