TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

manus

UK/ˈmeɪnəs/ giọng máy của trình duyệt

manus nghĩa là bàn tay, chân trước.

Nghĩa của manus

Danh từ

  1. Bàn tay (người).
  2. Chân trước (động vật).

Dạng từ của manus

Số nhiềumanus

Họ từ của manus

Câu hỏi thường gặp

manus nghĩa là gì?

manus (danh từ) nghĩa là bàn tay, chân trước.

manus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của manus: giọng Anh (UK) /ˈmeɪnəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.