marginal
UK/ˈmɑː.d͡ʒɪ.nəl/
US/ˈmɑɹ.d͡ʒɪ.nəl/
giọng máy của trình duyệt
marginal nghĩa là mép, ở mép, sát giới hạn.
Nghĩa của marginal
Tính từ
- thuộc Mép, ở mép, ở bờ, ở lề.
- marginal notesnhững lời ghi chú ở lề
- Sát giới hạn.
- Khó trồng trọt, trồng trọt không có lợi (đất đai).
- Kinh tế học Biên, cận biên, biên tế.
Dạng từ của marginal
| So sánh hơn | more marginal |
| So sánh nhất | most marginal |
| Số nhiều | marginals |
Họ từ của marginal
Cụm từ, thành ngữ với marginal
- marginal revenue — Doanh thu cận biên.
- marginal cost — Chi phí biên.
- marginal profit — Lợi nhuận biên.
- marginal analysis — Phân tích cận biên.
- marginal cost of funds schedule — Biểu đồ chi phí cận biên của vốn.
- marginal cost of labor — Chi phí cận biên cho lao động.
- marginal cost pricing — Định giá theo chi phí cận biên.
- marginal damage cost — Chi phí thiệt hại cận biên.
- marginal disutility — Độ phi thoả dụng cận biên.
- marginal efficiency of capital — Hiệu suất cận biên của vốn.
- marginal efficiency of capital schedule — Biểu đồ hiệu suất biên của vốn.
- marginal efficiency of investment — Hiệu suất cận biên của đầu tư.
- marginal efficiency of investment schedule — Biểu đồ hiệu suất cận biên của đầu tư.
- marginal firm — Xuất biên?.
- marginal income tax rate — Mức thuế suất cận biên đánh vào thu nhập.
- marginal physical product — Sản phẩm vật chất cận biên.
- marginal principle — Nguyên lý cận biên.
- marginal product — Sản phẩm cận biên.
- marginal product of labors — Sản phẩm cận biên của lao động.
- marginal productivity doctrine — Học thuyết về năng suất cận biên.
- marginal propensity to import — Thiên hướng nhập khẩu cận biên.
- marginal propensity to tax — Thiên hướng đánh thuế cận biên.
- marginal propensity to withdraw — Thiên hướng rút tiền cận biên.
- marginal rate of tax — Thuế suất cận biên.
- marginal rate of technical substitution — Tỷ suất thay thế kỹ thuật cận biên; thế suất kỹ thuật cận biên.
- marginal rate of transformation — Tỷ lệ chuyển đổi cận biên.
- marginal revenue product — Sản phẩm doanh thu cận biên.
- marginal revenue product of labor — Mức doanh thu cận biên của lao động.
- marginal user cost — Chi phí sử dụng cận biên.
- marginal utility — Độ thoả dụng cận biên.
- marginal utility of income — Độ thoả dụng cận biên của thu nhập.
- marginal utility of money — Độ thoả dụng cận biên của tiền.
- marginal value product of capital — Sản phẩm giá trị biên của vốn.
Câu hỏi thường gặp
marginal nghĩa là gì?
marginal (tính từ) nghĩa là mép, ở mép, sát giới hạn.
marginal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của marginal: giọng Anh (UK) /ˈmɑː.d͡ʒɪ.nəl/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑɹ.d͡ʒɪ.nəl/.