TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

marital

UK/ˈmæɹɪtəl/ US/ˈmæɹɪtəl/ giọng máy của trình duyệt

marital nghĩa là chồng, hôn nhân.

Nghĩa của marital

Tính từ

  1. Thuộc Chồng.
  2. Thuộc Hôn nhân.

Họ từ của marital

Câu ví dụ với marital

  • What's your marital status? Tình trạng hôn nhân của bạn là gì?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

marital nghĩa là gì?

marital (tính từ) nghĩa là chồng, hôn nhân.

marital phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của marital: giọng Anh (UK) /ˈmæɹɪtəl/, giọng Mỹ (US) /ˈmæɹɪtəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.