marital
UK/ˈmæɹɪtəl/
US/ˈmæɹɪtəl/
giọng máy của trình duyệt
marital nghĩa là chồng, hôn nhân.
Nghĩa của marital
Tính từ
- Thuộc Chồng.
- Thuộc Hôn nhân.
Họ từ của marital
Câu ví dụ với marital
- What's your marital status? Tình trạng hôn nhân của bạn là gì?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
marital nghĩa là gì?
marital (tính từ) nghĩa là chồng, hôn nhân.
marital phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của marital: giọng Anh (UK) /ˈmæɹɪtəl/, giọng Mỹ (US) /ˈmæɹɪtəl/.