TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mason

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmeɪsən/ US/ˈmeɪsən/ giọng máy của trình duyệt

mason nghĩa là thợ nề, thợ xây.

Nghĩa của mason

Danh từ

  1. Thợ nề.
  2. Mason Hội viên hội Tam điểm.

Dạng từ của mason

Số nhiềumasons
Ngôi thứ ba số ítmasons
Hiện tại phân từ (-ing)masoning
Quá khứ phân từmasoned
Quá khứmasoned

Họ từ của mason

Câu hỏi thường gặp

mason nghĩa là gì?

mason (danh từ) nghĩa là thợ nề, thợ xây.

mason phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mason: giọng Anh (UK) /ˈmeɪsən/, giọng Mỹ (US) /ˈmeɪsən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.