mason
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmeɪsən/
US/ˈmeɪsən/
giọng máy của trình duyệt
mason nghĩa là thợ nề, thợ xây.
Nghĩa của mason
Danh từ
- Thợ nề.
- Mason Hội viên hội Tam điểm.
Dạng từ của mason
| Số nhiều | masons |
| Ngôi thứ ba số ít | masons |
| Hiện tại phân từ (-ing) | masoning |
| Quá khứ phân từ | masoned |
| Quá khứ | masoned |
Họ từ của mason
Câu hỏi thường gặp
mason nghĩa là gì?
mason (danh từ) nghĩa là thợ nề, thợ xây.
mason phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mason: giọng Anh (UK) /ˈmeɪsən/, giọng Mỹ (US) /ˈmeɪsən/.