TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

masonry

UK/ˈmeɪsənɹi/ US/ˈmeɪsənɹi/ giọng máy của trình duyệt

masonry nghĩa là nghề thợ nề, công trình nề, phần xây nề.

Nghĩa của masonry

Danh từ

  1. Nghề thợ nề.
  2. Công trình nề, phần xây nề (trong một cái nhà).

Dạng từ của masonry

Số nhiềumasonries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với masonry

Đồng nghĩa

Họ từ của masonry

Câu hỏi thường gặp

masonry nghĩa là gì?

masonry (danh từ) nghĩa là nghề thợ nề, công trình nề, phần xây nề.

masonry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của masonry: giọng Anh (UK) /ˈmeɪsənɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈmeɪsənɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.