masonry
UK/ˈmeɪsənɹi/
US/ˈmeɪsənɹi/
giọng máy của trình duyệt
masonry nghĩa là nghề thợ nề, công trình nề, phần xây nề.
Nghĩa của masonry
Danh từ
- Nghề thợ nề.
- Công trình nề, phần xây nề (trong một cái nhà).
Dạng từ của masonry
| Số nhiều | masonries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với masonry
Đồng nghĩa
Họ từ của masonry
Câu hỏi thường gặp
masonry nghĩa là gì?
masonry (danh từ) nghĩa là nghề thợ nề, công trình nề, phần xây nề.
masonry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của masonry: giọng Anh (UK) /ˈmeɪsənɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈmeɪsənɹi/.