TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

masquerade

UK/ˌmæskəˈɹeɪd/ US/ˌmæskəˈɹeɪd/ giọng máy của trình duyệt

masquerade nghĩa là dạ hội giả trang, sự giả trang, sự giả dạng, giả trang.

Nghĩa của masquerade

Danh từ

  1. Buổi khiêu vũ đeo mặt nạ, dạ hội giả trang.
  2. Sự giả trang, sự giả dạng.
  3. Trò lừa bịp, trò giả dối.

Nội động từ

  1. Giả trang, giả dạng.
  2. Dự buổi khiêu vũ đeo mặt nạ, dự dạ hội giả trang.

Dạng từ của masquerade

Số nhiềumasquerades
Ngôi thứ ba số ítmasquerades
Hiện tại phân từ (-ing)masquerading
Quá khứ phân từmasqueraded
Quá khứmasqueraded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với masquerade

Đồng nghĩa

Họ từ của masquerade

Câu hỏi thường gặp

masquerade nghĩa là gì?

masquerade (danh từ, nội động từ) nghĩa là dạ hội giả trang, sự giả trang, sự giả dạng, giả trang.

masquerade phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của masquerade: giọng Anh (UK) /ˌmæskəˈɹeɪd/, giọng Mỹ (US) /ˌmæskəˈɹeɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.