mask
Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/mɑːsk/
US/mæsk/
giọng máy của trình duyệt
mask nghĩa là mặt nạ phòng độc, đeo mặt nạ cho, che giấu, giấu giếm.
Nghĩa của mask
Danh từ
- Mạng che mặt của phụ nữ ngày xưa; mặt nạ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- to throw off the masklột mặt nạ, vạch trần chân tướng
- under the mask of virturedưới mặt nạ đạo đức; đạo đức giả
- Mặt nạ phòng độc.
Ngoại động từ
- Đeo mặt nạ cho.
- Che giấu, giấu giếm, che kín.
- Quân sự Nguỵ trang (quân đối phương) bằng lực lượng tương xứng; đứng cản đằng trước (quân cùng phe).
Nội động từ
- Mang mặt nạ giả trang.
Dạng từ của mask
| Số nhiều | masks |
| Ngôi thứ ba số ít | masks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | masking |
| Quá khứ phân từ | masked |
| Quá khứ | masked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mask
Đồng nghĩa
Họ từ của mask
Câu ví dụ với mask
- Tom took his mask off. Tom cởi khẩu trang ra rồi đấy.
- Tom took off his mask. Tom cởi khẩu trang ra rồi đấy.
- Japanese women mask their faces on days when they don’t have time to put on makeup. Khi không có thời gian trang điểm, phụ nữ Nhật Bản sẽ đeo khẩu trang.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
mask nghĩa là gì?
mask (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là mặt nạ phòng độc, đeo mặt nạ cho, che giấu, giấu giếm.
mask phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mask: giọng Anh (UK) /mɑːsk/, giọng Mỹ (US) /mæsk/.