TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mc

UK/mək/ US/mək/ giọng máy của trình duyệt

mc nghĩa là bội tinh chiến công.

Nghĩa của mc

Viết tắt

  1. Nghị sĩ của Hoa Kỳ (Member of Congress).
  2. Bội tinh chiến công (Military Cross).

Dạng từ của mc

Số nhiềuMCs
Ngôi thứ ba số ítMCs
Hiện tại phân từ (-ing)MCing
Quá khứ phân từMCed
Quá khứMCed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mc

Đồng nghĩa

Họ từ của mc

Câu hỏi thường gặp

mc nghĩa là gì?

mc (viết tắt) nghĩa là bội tinh chiến công.

mc phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mc: giọng Anh (UK) /mək/, giọng Mỹ (US) /mək/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.