mc
UK/mək/
US/mək/
giọng máy của trình duyệt
mc nghĩa là bội tinh chiến công.
Nghĩa của mc
Viết tắt
- Nghị sĩ của Hoa Kỳ (Member of Congress).
- Bội tinh chiến công (Military Cross).
Dạng từ của mc
| Số nhiều | MCs |
| Ngôi thứ ba số ít | MCs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | MCing |
| Quá khứ phân từ | MCed |
| Quá khứ | MCed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mc
Đồng nghĩa
Họ từ của mc
Câu hỏi thường gặp
mc nghĩa là gì?
mc (viết tắt) nghĩa là bội tinh chiến công.
mc phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mc: giọng Anh (UK) /mək/, giọng Mỹ (US) /mək/.