wander
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwɒndə/
US/ˈwɑndɚ/
giọng máy của trình duyệt
wander nghĩa là đi thơ thẩn, đi lang thang, đi lạc đường, lầm đường.
Nghĩa của wander
Nội động từ
- Đi thơ thẩn, đi lang thang.
- to wander about the streetsđi lang thang ngoài phố
- Đi lạc đường, lầm đường, chệch đường ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- to wander from the right pathđi lầm đường
- to wander from the subjectđi ra ngoài đề, lạc đề
- Quanh co, uốn khúc (con sông...).
- the river wanders about the large plaincon sông uốn khúc quanh co trong cánh đồng lớn
- Nói huyên thiên; nghĩ lan man; lơ đễnh.
- to wander in one's talknói huyên thiên không đâu vào đâu
- his mind wanders at timeslắm lúc tâm trí hắn ta để đâu ấy
- Mê sảng.
Ngoại động từ
- Đi lang thang khắp.
- to wander the worldđi lang thang khắp thế giới
Dạng từ của wander
| Ngôi thứ ba số ít | wanders |
| Hiện tại phân từ (-ing) | wandering |
| Quá khứ phân từ | wandered |
| Quá khứ | wandered |
| Số nhiều | wanders |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wander
Đồng nghĩa
Họ từ của wander
Câu ví dụ với wander
- We wandered around the streets all night. Chúng tôi lang thang trên đường suốt đêm.
- He wanders along the roads. Anh ấy lang thang trên đường.
- We wandered about the town for an hour or two. Chúng tôi đã lang thang khắp thị trấn trong một hoặc hai giờ.
- He wanders the streets. Anh ấy lang thang trên đường.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
wander nghĩa là gì?
wander (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là đi thơ thẩn, đi lang thang, đi lạc đường, lầm đường.
wander phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wander: giọng Anh (UK) /ˈwɒndə/, giọng Mỹ (US) /ˈwɑndɚ/.