TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wander

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwɒndə/ US/ˈwɑndɚ/ giọng máy của trình duyệt

wander nghĩa là đi thơ thẩn, đi lang thang, đi lạc đường, lầm đường.

Nghĩa của wander

Nội động từ

  1. Đi thơ thẩn, đi lang thang.
    • to wander about the streetsđi lang thang ngoài phố
  2. Đi lạc đường, lầm đường, chệch đường ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
    • to wander from the right pathđi lầm đường
    • to wander from the subjectđi ra ngoài đề, lạc đề
  3. Quanh co, uốn khúc (con sông...).
    • the river wanders about the large plaincon sông uốn khúc quanh co trong cánh đồng lớn
  4. Nói huyên thiên; nghĩ lan man; lơ đễnh.
    • to wander in one's talknói huyên thiên không đâu vào đâu
    • his mind wanders at timeslắm lúc tâm trí hắn ta để đâu ấy
  5. Mê sảng.

Ngoại động từ

  1. Đi lang thang khắp.
    • to wander the worldđi lang thang khắp thế giới

Dạng từ của wander

Ngôi thứ ba số ítwanders
Hiện tại phân từ (-ing)wandering
Quá khứ phân từwandered
Quá khứwandered
Số nhiềuwanders

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wander

Đồng nghĩa

Họ từ của wander

Câu ví dụ với wander

  • We wandered around the streets all night. Chúng tôi lang thang trên đường suốt đêm.
  • He wanders along the roads. Anh ấy lang thang trên đường.
  • We wandered about the town for an hour or two. Chúng tôi đã lang thang khắp thị trấn trong một hoặc hai giờ.
  • He wanders the streets. Anh ấy lang thang trên đường.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

wander nghĩa là gì?

wander (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là đi thơ thẩn, đi lang thang, đi lạc đường, lầm đường.

wander phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wander: giọng Anh (UK) /ˈwɒndə/, giọng Mỹ (US) /ˈwɑndɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.