meh
UK/mɛ/
US/mɛ/
giọng máy của trình duyệt
meh nghĩa là xoàng, thường.
Nghĩa của meh
Tính từ
- Xoàng, thường, không nổi bật.
Thán từ
- Từ lóng Biểu lộ sự thờ ơ hay hờ hững.
Dạng từ của meh
| So sánh hơn | more meh |
| So sánh nhất | most meh |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với meh
Đồng nghĩa
Nguồn gốc từ meh
Được sử dụng rộng rãi sau khi chương trình TV The Simpsons chiếu episode "Lisa's Wedding" (Mùa 6, Tập 19) lần đầu tiên ngày 19 tháng 3 năm 1995.
Câu hỏi thường gặp
meh nghĩa là gì?
meh (tính từ, thán từ) nghĩa là xoàng, thường.
meh phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của meh: giọng Anh (UK) /mɛ/, giọng Mỹ (US) /mɛ/.