TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

meh

UK/mɛ/ US/mɛ/ giọng máy của trình duyệt

meh nghĩa là xoàng, thường.

Nghĩa của meh

Tính từ

  1. Xoàng, thường, không nổi bật.

Thán từ

  1. Từ lóng Biểu lộ sự thờ ơ hay hờ hững.

Dạng từ của meh

So sánh hơnmore meh
So sánh nhấtmost meh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với meh

Đồng nghĩa

Nguồn gốc từ meh

Được sử dụng rộng rãi sau khi chương trình TV The Simpsons chiếu episode "Lisa's Wedding" (Mùa 6, Tập 19) lần đầu tiên ngày 19 tháng 3 năm 1995.

Câu hỏi thường gặp

meh nghĩa là gì?

meh (tính từ, thán từ) nghĩa là xoàng, thường.

meh phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của meh: giọng Anh (UK) /mɛ/, giọng Mỹ (US) /mɛ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.