TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

witch

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/wɪt͡ʃ/ US/wɪt͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt

witch nghĩa là mụ phù thuỷ, mụ già xấu xí, mê hoặc, làm mê hồn.

Nghĩa của witch

Danh từ

  1. Mụ phù thuỷ.
  2. Mụ già xấu xí.
  3. Người đàn bà quyến rũ.

Ngoại động từ

  1. Mê hoặc, làm mê hồn.
  2. Quyến rũ, làm say đắm.

Dạng từ của witch

Số nhiềuwitches
Ngôi thứ ba số ítwitches
Hiện tại phân từ (-ing)witching
Quá khứ phân từwitched
Quá khứwitched

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với witch

Đồng nghĩa

Họ từ của witch

Câu ví dụ với witch

  • The witch threw a live rat into the boiling potion. Phù thuỷ ném con chuột sống vào thuốc phép đang sôi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

witch nghĩa là gì?

witch (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là mụ phù thuỷ, mụ già xấu xí, mê hoặc, làm mê hồn.

witch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của witch: giọng Anh (UK) /wɪt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /wɪt͡ʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.