witch
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/wɪt͡ʃ/
US/wɪt͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
witch nghĩa là mụ phù thuỷ, mụ già xấu xí, mê hoặc, làm mê hồn.
Nghĩa của witch
Danh từ
- Mụ phù thuỷ.
- Mụ già xấu xí.
- Người đàn bà quyến rũ.
Ngoại động từ
- Mê hoặc, làm mê hồn.
- Quyến rũ, làm say đắm.
Dạng từ của witch
| Số nhiều | witches |
| Ngôi thứ ba số ít | witches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | witching |
| Quá khứ phân từ | witched |
| Quá khứ | witched |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với witch
Đồng nghĩa
Họ từ của witch
Câu ví dụ với witch
- The witch threw a live rat into the boiling potion. Phù thuỷ ném con chuột sống vào thuốc phép đang sôi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
witch nghĩa là gì?
witch (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là mụ phù thuỷ, mụ già xấu xí, mê hoặc, làm mê hồn.
witch phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của witch: giọng Anh (UK) /wɪt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /wɪt͡ʃ/.