TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

merchandising

UK/ˈmɜːt͡ʃ(ə)ndaɪzɪŋ/ US/ˈmɝt͡ʃənˌdaɪzɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

merchandising nghĩa là nghề buôn, sự buôn bán.

Nghĩa của merchandising

Danh từ

  1. Nghề buôn, sự buôn bán.

Dạng từ của merchandising

Số nhiềumerchandisings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với merchandising

Đồng nghĩa

Họ từ của merchandising

Câu hỏi thường gặp

merchandising nghĩa là gì?

merchandising (danh từ) nghĩa là nghề buôn, sự buôn bán.

merchandising phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của merchandising: giọng Anh (UK) /ˈmɜːt͡ʃ(ə)ndaɪzɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈmɝt͡ʃənˌdaɪzɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.