merchandising
UK/ˈmɜːt͡ʃ(ə)ndaɪzɪŋ/
US/ˈmɝt͡ʃənˌdaɪzɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
merchandising nghĩa là nghề buôn, sự buôn bán.
Nghĩa của merchandising
Danh từ
- Nghề buôn, sự buôn bán.
Dạng từ của merchandising
| Số nhiều | merchandisings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với merchandising
Đồng nghĩa
Họ từ của merchandising
Câu hỏi thường gặp
merchandising nghĩa là gì?
merchandising (danh từ) nghĩa là nghề buôn, sự buôn bán.
merchandising phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của merchandising: giọng Anh (UK) /ˈmɜːt͡ʃ(ə)ndaɪzɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈmɝt͡ʃənˌdaɪzɪŋ/.