TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

methodically

US/mɪˈθɑdɪkəli/ giọng máy của trình duyệt

methodically nghĩa là có phương pháp, ngăn nắp, cẩn thận.

Nghĩa của methodically

Phó từ

  1. Có phương pháp.
  2. Ngăn nắp; cẩn thận.

Dạng từ của methodically

So sánh hơnmore methodically
So sánh nhấtmost methodically

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với methodically

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

methodically nghĩa là gì?

methodically (phó từ) nghĩa là có phương pháp, ngăn nắp, cẩn thận.

methodically phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của methodically: giọng Mỹ (US) /mɪˈθɑdɪkəli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.