methodical
US/mɪˈθɑdɪkəl/
giọng máy của trình duyệt
methodical nghĩa là có phương pháp, có thứ tự, ngăn nắp.
Nghĩa của methodical
Tính từ
- Có phương pháp.
- Có thứ tự; ngăn nắp.
Dạng từ của methodical
| So sánh hơn | more methodical |
| So sánh nhất | most methodical |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với methodical
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của methodical
Câu hỏi thường gặp
methodical nghĩa là gì?
methodical (tính từ) nghĩa là có phương pháp, có thứ tự, ngăn nắp.
methodical phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của methodical: giọng Mỹ (US) /mɪˈθɑdɪkəl/.