mindlessness
giọng máy của trình duyệt
mindlessness nghĩa là sự không chú ý, sự không lưu tâm, sự ngu si, sự đần độn.
Nghĩa của mindlessness
Danh từ
- Sự không chú ý, sự không lưu tâm, sự không lo lắng tới, sự không nhớ tới.
- Sự ngu si, sự đần độn.
Dạng từ của mindlessness
| Số nhiều | mindlessnesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mindlessness
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
mindlessness nghĩa là gì?
mindlessness (danh từ) nghĩa là sự không chú ý, sự không lưu tâm, sự ngu si, sự đần độn.