TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

minibus

US/ˈmɪ.ni.bəs/ giọng máy của trình duyệt

minibus nghĩa là xe buýt mini.

Nghĩa của minibus

Danh từ

  1. Xe búyt nhỏ chứa khoảng 12 người.

Dạng từ của minibus

Số nhiềuminibuses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với minibus

Đồng nghĩa

Họ từ của minibus

Câu hỏi thường gặp

minibus nghĩa là gì?

minibus (danh từ) nghĩa là xe buýt mini.

minibus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của minibus: giọng Mỹ (US) /ˈmɪ.ni.bəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.