TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

suspicious

Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/səˈspɪʃ.əs/ US/səˈspɪʃ.əs/ giọng máy của trình duyệt

suspicious nghĩa là đáng ngờ, khả nghi, đa nghi, hay nghi ngờ.

Nghĩa của suspicious

Tính từ

  1. Đáng ngờ, khả nghi; ám muội, mập mờ (thái độ...).
    • under suspicious circumstancestrong những điều kiện đáng ngờ
  2. Đa nghi, hay nghi ngờ, hay ngờ vực.

Dạng từ của suspicious

So sánh hơnmore suspicious
So sánh nhấtmost suspicious

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với suspicious

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của suspicious

Câu ví dụ với suspicious

  • It looks extremely suspicious. Nó trông cực kì đáng ngờ.
  • It looks very suspicious. Nó trông rất đáng ngờ.
  • I'm still suspicious. Tôi vẫn còn nghi ngờ.
  • That's suspicious. Thật đáng ngờ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

suspicious nghĩa là gì?

suspicious (tính từ) nghĩa là đáng ngờ, khả nghi, đa nghi, hay nghi ngờ.

suspicious phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của suspicious: giọng Anh (UK) /səˈspɪʃ.əs/, giọng Mỹ (US) /səˈspɪʃ.əs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.