TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

modernize

UK/ˈmɒdənaɪz/ US/ˈmɑdɚnaɪz/ giọng máy của trình duyệt

modernize nghĩa là hiện đại hoá, đổi mới, thành hiện đại, thành mới.

Nghĩa của modernize

Ngoại động từ

  1. Hiện đại hoá; đổi mới.

Nội động từ

  1. Thành hiện đại; thành mới.

Dạng từ của modernize

Ngôi thứ ba số ítmodernizes
Hiện tại phân từ (-ing)modernizing
Quá khứ phân từmodernized
Quá khứmodernized

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với modernize

Đồng nghĩa

Họ từ của modernize

Câu hỏi thường gặp

modernize nghĩa là gì?

modernize (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là hiện đại hoá, đổi mới, thành hiện đại, thành mới.

modernize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của modernize: giọng Anh (UK) /ˈmɒdənaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑdɚnaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.