modernize
UK/ˈmɒdənaɪz/
US/ˈmɑdɚnaɪz/
giọng máy của trình duyệt
modernize nghĩa là hiện đại hoá, đổi mới, thành hiện đại, thành mới.
Nghĩa của modernize
Ngoại động từ
- Hiện đại hoá; đổi mới.
Nội động từ
- Thành hiện đại; thành mới.
Dạng từ của modernize
| Ngôi thứ ba số ít | modernizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | modernizing |
| Quá khứ phân từ | modernized |
| Quá khứ | modernized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với modernize
Đồng nghĩa
Họ từ của modernize
Câu hỏi thường gặp
modernize nghĩa là gì?
modernize (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là hiện đại hoá, đổi mới, thành hiện đại, thành mới.
modernize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của modernize: giọng Anh (UK) /ˈmɒdənaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑdɚnaɪz/.