TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

modulation

UK/ˌmɒdjʊˈleɪʃn̩/ US/ˌmɑd͡ʒəˈleɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

modulation nghĩa là sự uốn giọng, sự ngân nga, nhạc sự chuyển giọng.

Nghĩa của modulation

Danh từ

  1. Sự uốn giọng, sự ngân nga, giọng lên xuống trầm bổng.
  2. Nhạc sự chuyển giọng.
  3. Rađiô sự điều biến.

Dạng từ của modulation

Số nhiềumodulations

Họ từ của modulation

Câu hỏi thường gặp

modulation nghĩa là gì?

modulation (danh từ) nghĩa là sự uốn giọng, sự ngân nga, nhạc sự chuyển giọng.

modulation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của modulation: giọng Anh (UK) /ˌmɒdjʊˈleɪʃn̩/, giọng Mỹ (US) /ˌmɑd͡ʒəˈleɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.