TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

module

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmɒdjuːl/ US/ˈmɑd͡ʒul/ giọng máy của trình duyệt

module nghĩa là đơn vị đo, môđun, suất, mô-đun.

Nghĩa của module

Danh từ

  1. Đơn vị đo.
  2. Vật lý Môđun, suất.
  3. Công nghệ Bộ phận tháo rời được (máy tính điện tử...).
  4. Đơn nguyên.
  5. Thể loại

Dạng từ của module

Số nhiềumodules

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với module

Đồng nghĩa

Họ từ của module

Câu hỏi thường gặp

module nghĩa là gì?

module (danh từ) nghĩa là đơn vị đo, môđun, suất, mô-đun.

module phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của module: giọng Anh (UK) /ˈmɒdjuːl/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑd͡ʒul/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.