module
Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmɒdjuːl/
US/ˈmɑd͡ʒul/
giọng máy của trình duyệt
module nghĩa là đơn vị đo, môđun, suất, mô-đun.
Nghĩa của module
Danh từ
- Đơn vị đo.
- Vật lý Môđun, suất.
- Công nghệ Bộ phận tháo rời được (máy tính điện tử...).
- Đơn nguyên.
- Thể loại
Dạng từ của module
| Số nhiều | modules |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với module
Đồng nghĩa
Họ từ của module
Câu hỏi thường gặp
module nghĩa là gì?
module (danh từ) nghĩa là đơn vị đo, môđun, suất, mô-đun.
module phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của module: giọng Anh (UK) /ˈmɒdjuːl/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑd͡ʒul/.