TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

modulate

UK/ˈmɒd͡ʒɪleɪt/ US/ˈmɑ.d͡ʒəˌleɪt/ giọng máy của trình duyệt

modulate nghĩa là sửa lại cho đúng, điều chỉnh, làm cho phù hợp.

Nghĩa của modulate

Động từ

  1. Sửa lại cho đúng, điều chỉnh.
  2. +to Làm cho phù hợp.
  3. Uốn giọng, ngân nga, lên giọng xuống giọng.
  4. Nhạc chuyển giọng.
  5. Rađiô điều biến.

Dạng từ của modulate

Ngôi thứ ba số ítmodulates
Hiện tại phân từ (-ing)modulating
Quá khứ phân từmodulated
Quá khứmodulated

Họ từ của modulate

Câu hỏi thường gặp

modulate nghĩa là gì?

modulate (động từ) nghĩa là sửa lại cho đúng, điều chỉnh, làm cho phù hợp.

modulate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của modulate: giọng Anh (UK) /ˈmɒd͡ʒɪleɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑ.d͡ʒəˌleɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.