modulate
UK/ˈmɒd͡ʒɪleɪt/
US/ˈmɑ.d͡ʒəˌleɪt/
giọng máy của trình duyệt
modulate nghĩa là sửa lại cho đúng, điều chỉnh, làm cho phù hợp.
Nghĩa của modulate
Động từ
- Sửa lại cho đúng, điều chỉnh.
- +to Làm cho phù hợp.
- Uốn giọng, ngân nga, lên giọng xuống giọng.
- Nhạc chuyển giọng.
- Rađiô điều biến.
Dạng từ của modulate
| Ngôi thứ ba số ít | modulates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | modulating |
| Quá khứ phân từ | modulated |
| Quá khứ | modulated |
Họ từ của modulate
Câu hỏi thường gặp
modulate nghĩa là gì?
modulate (động từ) nghĩa là sửa lại cho đúng, điều chỉnh, làm cho phù hợp.
modulate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của modulate: giọng Anh (UK) /ˈmɒd͡ʒɪleɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑ.d͡ʒəˌleɪt/.