TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

monotheism

UK/ˌmɑnoʊ̯ˈθiɪzm̩/ US/ˌmɑnoʊ̯ˈθiɪzm̩/ giọng máy của trình duyệt

monotheism nghĩa là thuyết nhất thần, đạo một thần.

Nghĩa của monotheism

Danh từ

  1. Thuyết nhất thần; đạo một thần.

Dạng từ của monotheism

Số nhiềumonotheisms

Họ từ của monotheism

Câu hỏi thường gặp

monotheism nghĩa là gì?

monotheism (danh từ) nghĩa là thuyết nhất thần, đạo một thần.

monotheism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của monotheism: giọng Anh (UK) /ˌmɑnoʊ̯ˈθiɪzm̩/, giọng Mỹ (US) /ˌmɑnoʊ̯ˈθiɪzm̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.