TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

polytheism

UK/pɒl.ɪˈθiː.ɪz.əm/ US/pɒl.ɪˈθiː.ɪz.əm/ giọng máy của trình duyệt

polytheism nghĩa là thuyết nhiều thần, đạo nhiều thần, thuyết đa thần.

Nghĩa của polytheism

Danh từ

  1. Thuyết nhiều thần; đạo nhiều thần.

Dạng từ của polytheism

Số nhiềupolytheisms

Họ từ của polytheism

Câu hỏi thường gặp

polytheism nghĩa là gì?

polytheism (danh từ) nghĩa là thuyết nhiều thần, đạo nhiều thần, thuyết đa thần.

polytheism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của polytheism: giọng Anh (UK) /pɒl.ɪˈθiː.ɪz.əm/, giọng Mỹ (US) /pɒl.ɪˈθiː.ɪz.əm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.