moralize
UK/ˈmɒ.ɹə.laɪz/
giọng máy của trình duyệt
moralize nghĩa là răn dạy, luận về đạo đức, luận về luân lý.
Nghĩa của moralize
Ngoại động từ
- Răn dạy.
- Rút ra bài học đạo đức, rút ra ý nghĩa đạo đức.
Nội động từ
- Luận về đạo đức, luận về luân lý.
Dạng từ của moralize
| Ngôi thứ ba số ít | moralizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | moralizing |
| Quá khứ phân từ | moralized |
| Quá khứ | moralized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với moralize
Đồng nghĩa
Họ từ của moralize
Câu hỏi thường gặp
moralize nghĩa là gì?
moralize (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là răn dạy, luận về đạo đức, luận về luân lý.
moralize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của moralize: giọng Anh (UK) /ˈmɒ.ɹə.laɪz/.