TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

moralize

UK/ˈmɒ.ɹə.laɪz/ giọng máy của trình duyệt

moralize nghĩa là răn dạy, luận về đạo đức, luận về luân lý.

Nghĩa của moralize

Ngoại động từ

  1. Răn dạy.
  2. Rút ra bài học đạo đức, rút ra ý nghĩa đạo đức.

Nội động từ

  1. Luận về đạo đức, luận về luân lý.

Dạng từ của moralize

Ngôi thứ ba số ítmoralizes
Hiện tại phân từ (-ing)moralizing
Quá khứ phân từmoralized
Quá khứmoralized

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với moralize

Đồng nghĩa

Họ từ của moralize

Câu hỏi thường gặp

moralize nghĩa là gì?

moralize (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là răn dạy, luận về đạo đức, luận về luân lý.

moralize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của moralize: giọng Anh (UK) /ˈmɒ.ɹə.laɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.