immoralize
giọng máy của trình duyệt
immoralize nghĩa là phi đạo đức hoá.
Nghĩa của immoralize
Ngoại động từ
- Phi đạo đức hoá.
Dạng từ của immoralize
| Ngôi thứ ba số ít | immoralizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | immoralizing |
| Quá khứ phân từ | immoralized |
| Quá khứ | immoralized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với immoralize
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
immoralize nghĩa là gì?
immoralize (ngoại động từ) nghĩa là phi đạo đức hoá.