morally
UK/ˈmɒɹəli/
US/ˈmɔɹəli/
giọng máy của trình duyệt
morally nghĩa là Một cách có đạo đức.
Nghĩa của morally
Phó từ
- Một cách có đạo đức.
- to behave morallycư xử có đạo đức
- Về phương diện đạo đức.
- morally wrong, unacceptablesai lầm, không thể chấp nhận về mặt đạo đức
- Một cách có đạo đức.
- to behave morallycư xử có đạo đức
- Về phương diện đạo đức.
- morally wrong, unacceptablesai lầm, không thể chấp nhận về mặt đạo đức
Dạng từ của morally
| So sánh hơn | more morally |
| So sánh nhất | most morally |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với morally
Đồng nghĩa
decentlychastelycontinentlycorrectlydecorouslydeservinglydutifullymeritoriouslynoblyrightlyvirtuouslyworthily
Trái nghĩa
Họ từ của morally
Cụm từ, thành ngữ với morally
- morally condemn — Khiển trách đạo đức.
Câu ví dụ với morally
- This is morally wrong. Về mặt đạo đức điều này là sai.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
morally nghĩa là gì?
morally (phó từ) nghĩa là Một cách có đạo đức.
morally phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của morally: giọng Anh (UK) /ˈmɒɹəli/, giọng Mỹ (US) /ˈmɔɹəli/.