motile
UK/ˈməʊtaɪl/
giọng máy của trình duyệt
motile nghĩa là có thể vận động, di động.
Nghĩa của motile
Tính từ
- Sinh vật học Có thể vận động; di động.
Dạng từ của motile
| So sánh hơn | more motile |
| So sánh nhất | most motile |
| Số nhiều | motiles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với motile
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của motile
Câu hỏi thường gặp
motile nghĩa là gì?
motile (tính từ) nghĩa là có thể vận động, di động.
motile phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của motile: giọng Anh (UK) /ˈməʊtaɪl/.