TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

motile

UK/ˈməʊtaɪl/ giọng máy của trình duyệt

motile nghĩa là có thể vận động, di động.

Nghĩa của motile

Tính từ

  1. Sinh vật học Có thể vận động; di động.

Dạng từ của motile

So sánh hơnmore motile
So sánh nhấtmost motile
Số nhiềumotiles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với motile

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của motile

Câu hỏi thường gặp

motile nghĩa là gì?

motile (tính từ) nghĩa là có thể vận động, di động.

motile phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của motile: giọng Anh (UK) /ˈməʊtaɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.