TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pansy

UK/ˈpæn.zi/ US/ˈpæn.zi/ giọng máy của trình duyệt

pansy nghĩa là cây hoa bướm, hoa bướm, người kê gian.

Nghĩa của pansy

Danh từ

  1. Thực vật học Cây hoa bướm, cây hoa păng-xê; hoa bướm, hoa păng-xê.
  2. Thông tục Anh chàng ẻo là ẽo ợt ((cũng) pansy boy); người kê gian, người tình dục đồng giới.

Dạng từ của pansy

Số nhiềupansies
Ngôi thứ ba số ítpansies
Hiện tại phân từ (-ing)pansying
Quá khứ phân từpansied
Quá khứpansied

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pansy

Đồng nghĩa

Họ từ của pansy

Câu ví dụ với pansy

  • She grows flowers such as tulips, pansies and daisies. Cô ấy đang trồng nhiều loại hoa như là hoa tulip, hoa păng xê và hoa cúc anh.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

pansy nghĩa là gì?

pansy (danh từ) nghĩa là cây hoa bướm, hoa bướm, người kê gian.

pansy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pansy: giọng Anh (UK) /ˈpæn.zi/, giọng Mỹ (US) /ˈpæn.zi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.