TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

narrative

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈnæɹ.ə.tɪv/ US/ˈnɛɹ.ə.tɪv/ giọng máy của trình duyệt

narrative nghĩa là chuyện kể, bài tường thuật, dẫn chuyện, kể chuyện.

Nghĩa của narrative

Danh từ

  1. Chuyện kể, bài tường thuật.
  2. Dẫn chuyện.
  3. Thể văn kể chuyện, thể văn tường thuật.

Tính từ

  1. Dưới hình thức kể chuyện; có tính chất tường thuật.

Dạng từ của narrative

So sánh hơnmore narrative
So sánh nhấtmost narrative
Số nhiềunarratives

Họ từ của narrative

Câu hỏi thường gặp

narrative nghĩa là gì?

narrative (danh từ, tính từ) nghĩa là chuyện kể, bài tường thuật, dẫn chuyện, kể chuyện.

narrative phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của narrative: giọng Anh (UK) /ˈnæɹ.ə.tɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈnɛɹ.ə.tɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.