narrate
UK/nəˈɹeɪt/
US/ˈnæɹeɪt/
giọng máy của trình duyệt
narrate nghĩa là kể lại, thuật lại.
Nghĩa của narrate
Ngoại động từ
- Kể lại, thuật lại.
Dạng từ của narrate
| Ngôi thứ ba số ít | narrates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | narrating |
| Quá khứ phân từ | narrated |
| Quá khứ | narrated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với narrate
Đồng nghĩa
Họ từ của narrate
Câu hỏi thường gặp
narrate nghĩa là gì?
narrate (ngoại động từ) nghĩa là kể lại, thuật lại.
narrate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của narrate: giọng Anh (UK) /nəˈɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈnæɹeɪt/.