TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

narrate

UK/nəˈɹeɪt/ US/ˈnæɹeɪt/ giọng máy của trình duyệt

narrate nghĩa là kể lại, thuật lại.

Nghĩa của narrate

Ngoại động từ

  1. Kể lại, thuật lại.

Dạng từ của narrate

Ngôi thứ ba số ítnarrates
Hiện tại phân từ (-ing)narrating
Quá khứ phân từnarrated
Quá khứnarrated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với narrate

Đồng nghĩa

Họ từ của narrate

Câu hỏi thường gặp

narrate nghĩa là gì?

narrate (ngoại động từ) nghĩa là kể lại, thuật lại.

narrate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của narrate: giọng Anh (UK) /nəˈɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈnæɹeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.