nay
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/neɪ/
US/neɪ/
giọng máy của trình duyệt
nay nghĩa là sự từ chối, sự cự tuyệt, không, không những thế.
Nghĩa của nay
Danh từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Sự từ chối, sự cự tuyệt, sự trả lời không.
- to say someone naytừ chối ai, không tán thành ai; cấm đoán ai
- the nays have itsố người không tán thành chiếm đa số
- will not take naynhất định không nhận sự cự tuyệt
Phó từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Không.
- nay I will not...không, tôi không muốn
- Không những thế; hơn thế, mà lại còn; nói cho đúng hơn.
- I suspect nay I am certain that he is wrongtôi nghĩ hơn thế, tôi chắc chắn rằng hắn ta trái
Dạng từ của nay
| Số nhiều | nays |
| Ngôi thứ ba số ít | nays |
| Hiện tại phân từ (-ing) | naying |
| Quá khứ phân từ | nayed |
| Quá khứ | nayed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nay
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
nay nghĩa là gì?
nay (danh từ, phó từ) nghĩa là sự từ chối, sự cự tuyệt, không, không những thế.
nay phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nay: giọng Anh (UK) /neɪ/, giọng Mỹ (US) /neɪ/.