TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nay

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/neɪ/ US/neɪ/ giọng máy của trình duyệt

nay nghĩa là sự từ chối, sự cự tuyệt, không, không những thế.

Nghĩa của nay

Danh từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Sự từ chối, sự cự tuyệt, sự trả lời không.
    • to say someone naytừ chối ai, không tán thành ai; cấm đoán ai
    • the nays have itsố người không tán thành chiếm đa số
    • will not take naynhất định không nhận sự cự tuyệt

Phó từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Không.
    • nay I will not...không, tôi không muốn
  2. Không những thế; hơn thế, mà lại còn; nói cho đúng hơn.
    • I suspect nay I am certain that he is wrongtôi nghĩ hơn thế, tôi chắc chắn rằng hắn ta trái

Dạng từ của nay

Số nhiềunays
Ngôi thứ ba số ítnays
Hiện tại phân từ (-ing)naying
Quá khứ phân từnayed
Quá khứnayed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nay

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

nay nghĩa là gì?

nay (danh từ, phó từ) nghĩa là sự từ chối, sự cự tuyệt, không, không những thế.

nay phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nay: giọng Anh (UK) /neɪ/, giọng Mỹ (US) /neɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.