TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aye

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/eɪ/ US/eɪ/ giọng máy của trình duyệt

aye nghĩa là luôn luôn, trong mọi trường hợp.

Nghĩa của aye

Phó từ

  1. Luôn luôn; trong mọi trường hợp.
    • for ayemãi mãi

Dạng từ của aye

Ngôi thứ ba số ítayes
Hiện tại phân từ (-ing)ayeing
Quá khứ phân từayed
Quá khứayed
Số nhiềuayes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aye

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của aye

Câu hỏi thường gặp

aye nghĩa là gì?

aye (phó từ) nghĩa là luôn luôn, trong mọi trường hợp.

aye phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aye: giọng Anh (UK) /eɪ/, giọng Mỹ (US) /eɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.