TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

news

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/njuːz/ US/nuːz/ giọng máy của trình duyệt

news nghĩa là tin, tin tức, bản tin.

Nghĩa của news

Danh từ

  1. Tin, tin tức.
    • good newstin mừng, tin vui, tin lành
    • bad newstin buồn, tin dữ
    • what's the news?có tin tức gì mới?
    • ill news flies apace; bad news travels quicklytin dữ lan nhanh
    • no news is good newskhông có tin tức gì là bình yên
    • thats's no news to metôi đã biết tin đó rồi

Dạng từ của news

Ngôi thứ ba số ítnewses
Hiện tại phân từ (-ing)newsing
Quá khứ phân từnewsed
Quá khứnewsed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với news

Đồng nghĩa

Họ từ của news

Cụm từ, thành ngữ với news

  • news circles round — Tin truyền đi, tin lan đi.
  • news conference — Cuộc họp báo.
  • news story — Bài phóng sự, bài tường thuật.

Câu ví dụ với news

  • Russia Today is a 24/7 English news channel. Russia Today là kênh tin tức tiếng Anh phát sóng 24/7.
  • The journalist is writing a news story. Nhà báo đang viết một câu chuyện thời sự.
  • The news is from a parallel universe. Tin tức đến từ một vũ trụ song song.
  • I watch the news channel on TV. Tôi xem kênh tin tức trên TV.
  • The news spread all over Japan. Tin tức lan khắp Nhật Bản.
  • You won't find much news in today's newspaper. Bạn không thể tìm thấy tin tức gì nhiều trong báo ngày hôm nay.
  • I was greatly disappointed at hearing the news. Tôi đã cực kỳ thất vọng khi nghe tin.
  • Does anybody have any good news? Ai có tin gì tốt không?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

news nghĩa là gì?

news (danh từ) nghĩa là tin, tin tức, bản tin.

news phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của news: giọng Anh (UK) /njuːz/, giọng Mỹ (US) /nuːz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.