TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nibs

giọng máy của trình duyệt

nibs nghĩa là đức ngài, đức ông.

Nghĩa của nibs

Danh từ

  1. Đức ngài, đức ông.

Dạng từ của nibs

Số nhiềunibs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nibs

Đồng nghĩa

Họ từ của nibs

Câu hỏi thường gặp

nibs nghĩa là gì?

nibs (danh từ) nghĩa là đức ngài, đức ông.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.