TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

himself

Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/hɪmˈsɛlf/ US/hɪmˈsɛlf/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của himself

Mục này đang cập nhật nghĩa.

Họ từ của himself

Câu ví dụ với himself

  • Tom dried himself with a bath towel. Tom lau người bằng khăn tắm.
  • Tom poured drinks for himself and Mary. Tom rót đồ uống cho chính mình và Mary.
  • Tom lives by himself in the woods. Tom sống một mình trong rừng.
  • He ate half the cake by himself. Anh ta đã một mình ăn hết nửa cái bánh đó.
  • Icarus flew with wings he made himself. Icarus đã bay bằng đôi cánh anh tự làm.
  • He played with matches and burned himself. Nó nghịch diêm và tự làm mình bị bỏng.
  • And he calls himself a sailor. Và anh ta tự xưng mình là thủy thủ.
  • He has great confidence in himself. Anh ấy rất tự tin.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.