TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nobble

UK/ˈnɒbl̩/ giọng máy của trình duyệt

nobble nghĩa là lừa bịp, xoáy.

Nghĩa của nobble

Ngoại động từ

  1. Từ lóng Đánh què (ngựa thi) bỏ thuốc mê (cho ngựa thi).
  2. Lừa bịp, xoáy, ăn cắp.
  3. Bắt, tóm cổ.
  4. Đánh vào đầu.
  5. Dùng thủ đoạn đề tranh thủ (ai).

Dạng từ của nobble

Ngôi thứ ba số ítnobbles
Hiện tại phân từ (-ing)nobbling
Quá khứ phân từnobbled
Quá khứnobbled
Số nhiềunobbles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nobble

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

nobble nghĩa là gì?

nobble (ngoại động từ) nghĩa là lừa bịp, xoáy.

nobble phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nobble: giọng Anh (UK) /ˈnɒbl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.