nobble
UK/ˈnɒbl̩/
giọng máy của trình duyệt
nobble nghĩa là lừa bịp, xoáy.
Nghĩa của nobble
Ngoại động từ
- Từ lóng Đánh què (ngựa thi) bỏ thuốc mê (cho ngựa thi).
- Lừa bịp, xoáy, ăn cắp.
- Bắt, tóm cổ.
- Đánh vào đầu.
- Dùng thủ đoạn đề tranh thủ (ai).
Dạng từ của nobble
| Ngôi thứ ba số ít | nobbles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | nobbling |
| Quá khứ phân từ | nobbled |
| Quá khứ | nobbled |
| Số nhiều | nobbles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nobble
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
nobble nghĩa là gì?
nobble (ngoại động từ) nghĩa là lừa bịp, xoáy.
nobble phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nobble: giọng Anh (UK) /ˈnɒbl̩/.