nowadays
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈnaʊ.ə.deɪz/
US/ˈnaʊ.ə.deɪz/
giọng máy của trình duyệt
nowadays nghĩa là ngày nay, đời nay.
Nghĩa của nowadays
Phó từ
- Ngày nay, đời nay, thời buổi này, thời buổi tân tiến này.
Danh từ
- Ngày nay, đời nay, thời buổi này, thời buổi tân tiến này.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nowadays
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với nowadays
- I hardly ever speak French nowadays. Dạo này tôi rất ít nói tiếng Pháp.
- Nowadays more and more people prefer country life to city life. Ngày nay, ngày càng có nhiều người trở nên thích cuộc sống ở nông thôn hơn là cuộc sống ở thành phố.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
nowadays nghĩa là gì?
nowadays (phó từ, danh từ) nghĩa là ngày nay, đời nay.
nowadays phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nowadays: giọng Anh (UK) /ˈnaʊ.ə.deɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈnaʊ.ə.deɪz/.