TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nubile

UK/ˈnjuːbaɪl/ US/ˈnubaɪl/ giọng máy của trình duyệt

nubile nghĩa là đến tuổi lấy chồng, tới tuần cập kê.

Nghĩa của nubile

Tính từ

  1. Đến tuổi lấy chồng, tới tuần cập kê (con gái).

Dạng từ của nubile

So sánh hơnmore nubile
So sánh nhấtmost nubile
Số nhiềunubiles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nubile

Đồng nghĩa

Họ từ của nubile

Câu hỏi thường gặp

nubile nghĩa là gì?

nubile (tính từ) nghĩa là đến tuổi lấy chồng, tới tuần cập kê.

nubile phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nubile: giọng Anh (UK) /ˈnjuːbaɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈnubaɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.