nubile
UK/ˈnjuːbaɪl/
US/ˈnubaɪl/
giọng máy của trình duyệt
nubile nghĩa là đến tuổi lấy chồng, tới tuần cập kê.
Nghĩa của nubile
Tính từ
- Đến tuổi lấy chồng, tới tuần cập kê (con gái).
Dạng từ của nubile
| So sánh hơn | more nubile |
| So sánh nhất | most nubile |
| Số nhiều | nubiles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nubile
Đồng nghĩa
Họ từ của nubile
Câu hỏi thường gặp
nubile nghĩa là gì?
nubile (tính từ) nghĩa là đến tuổi lấy chồng, tới tuần cập kê.
nubile phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nubile: giọng Anh (UK) /ˈnjuːbaɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈnubaɪl/.