pillar
UK/ˈpɪlə/
US/ˈpɪlɚ/
giọng máy của trình duyệt
pillar nghĩa là cột, trụ, cột trụ, rường cột.
Nghĩa của pillar
Danh từ
- Cột, trụ.
- Nghĩa bóng Cột trụ, rường cột.
- one of the pillars of the Statemột trong những cột trụ của quốc gia
- Cột (nước, khói...).
- Ngành mỏ Cột than (chừa lại để chống mái hầm).
Ngoại động từ
- Chống, đỡ (bằng cột, trụ).
Dạng từ của pillar
| Số nhiều | pillars |
| Ngôi thứ ba số ít | pillars |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pillaring |
| Quá khứ phân từ | pillared |
| Quá khứ | pillared |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pillar
Đồng nghĩa
Họ từ của pillar
Cụm từ, thành ngữ với pillar
- to be driven from pillar to post — Bị đẩy từ khó khăn này đến khó khăn khác; bị đẩy từ chỗ này đến chỗ khác mà cũng không đi đến đâu.
Câu ví dụ với pillar
- He collided against the pillar. Anh ấy va phải cột.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
pillar nghĩa là gì?
pillar (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cột, trụ, cột trụ, rường cột.
pillar phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pillar: giọng Anh (UK) /ˈpɪlə/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪlɚ/.