TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pillar

UK/ˈpɪlə/ US/ˈpɪlɚ/ giọng máy của trình duyệt

pillar nghĩa là cột, trụ, cột trụ, rường cột.

Nghĩa của pillar

Danh từ

  1. Cột, trụ.
  2. Nghĩa bóng Cột trụ, rường cột.
    • one of the pillars of the Statemột trong những cột trụ của quốc gia
  3. Cột (nước, khói...).
  4. Ngành mỏ Cột than (chừa lại để chống mái hầm).

Ngoại động từ

  1. Chống, đỡ (bằng cột, trụ).

Dạng từ của pillar

Số nhiềupillars
Ngôi thứ ba số ítpillars
Hiện tại phân từ (-ing)pillaring
Quá khứ phân từpillared
Quá khứpillared

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pillar

Đồng nghĩa

Họ từ của pillar

Cụm từ, thành ngữ với pillar

  • to be driven from pillar to post — Bị đẩy từ khó khăn này đến khó khăn khác; bị đẩy từ chỗ này đến chỗ khác mà cũng không đi đến đâu.

Câu ví dụ với pillar

  • He collided against the pillar. Anh ấy va phải cột.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

pillar nghĩa là gì?

pillar (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cột, trụ, cột trụ, rường cột.

pillar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pillar: giọng Anh (UK) /ˈpɪlə/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪlɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.