western
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwɛstən/
US/ˈwɛstɚn/
giọng máy của trình duyệt
western nghĩa là phía tây, người miền tây, tây.
Nghĩa của western
Tính từ
- Thuộc Phía tây; của phương tây.
- western citythành phố phía tây
- Western powerscác cường quốc phương tây
Danh từ
- Người miền tây.
- Phim (truyện) về đời sống những người chăn bò (cao bồi) ở miền tây nước Mỹ.
Dạng từ của western
| So sánh hơn | more western |
| So sánh nhất | most western |
| Số nhiều | westerns |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với western
Đồng nghĩa
Họ từ của western
Cụm từ, thành ngữ với western
- Western Australia — Tây Úc.
- Western Europe — Tây Âu.
- Western Hemisphere — Tây Bán cầu.
- Western Sahara — Tây Xa-ha-ra.
- Western Samoa — Tây Xa-moa.
- Western Wall — Bức tường Than Khóc.
Câu ví dụ với western
- France is in Western Europe. Nước Pháp nằm ở khu vực Tây Âu.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
western nghĩa là gì?
western (tính từ, danh từ) nghĩa là phía tây, người miền tây, tây.
western phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của western: giọng Anh (UK) /ˈwɛstən/, giọng Mỹ (US) /ˈwɛstɚn/.