occultation
UK/ˌɒkəlˈteɪʃ(ə)n/
US/ˌɑkəlˈteɪʃ(ə)n/
giọng máy của trình duyệt
occultation nghĩa là sự che khuất, sự che lấp.
Nghĩa của occultation
Danh từ
- Sự che khuất, sự che lấp.
Dạng từ của occultation
| Số nhiều | occultations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với occultation
Đồng nghĩa
Họ từ của occultation
Câu hỏi thường gặp
occultation nghĩa là gì?
occultation (danh từ) nghĩa là sự che khuất, sự che lấp.
occultation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của occultation: giọng Anh (UK) /ˌɒkəlˈteɪʃ(ə)n/, giọng Mỹ (US) /ˌɑkəlˈteɪʃ(ə)n/.