TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

opposer

US/ə.ˈpoʊ.zɜː/ giọng máy của trình duyệt

opposer nghĩa là người chống đối, phản đối.

Nghĩa của opposer

Danh từ

  1. Người chống đối, phản đối; đối thủ, địch thủ.

Dạng từ của opposer

Số nhiềuopposers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với opposer

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

opposer nghĩa là gì?

opposer (danh từ) nghĩa là người chống đối, phản đối.

opposer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của opposer: giọng Mỹ (US) /ə.ˈpoʊ.zɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.