TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

proponent

UK/pɹəˈpəʊnənt/ US/pɹəˈpoʊnənt/ giọng máy của trình duyệt

proponent nghĩa là đề nghị, đề xuất, người đề nghị, người đề xuất.

Nghĩa của proponent

Tính từ

  1. Đề nghị, đề xuất, đề xướng.

Danh từ

  1. Người đề nghị, người đề xuất, người đề xướng (một kiến nghị...).

Dạng từ của proponent

Số nhiềuproponents

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với proponent

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của proponent

Câu hỏi thường gặp

proponent nghĩa là gì?

proponent (tính từ, danh từ) nghĩa là đề nghị, đề xuất, người đề nghị, người đề xuất.

proponent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của proponent: giọng Anh (UK) /pɹəˈpəʊnənt/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈpoʊnənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.