proponent
UK/pɹəˈpəʊnənt/
US/pɹəˈpoʊnənt/
giọng máy của trình duyệt
proponent nghĩa là đề nghị, đề xuất, người đề nghị, người đề xuất.
Nghĩa của proponent
Tính từ
- Đề nghị, đề xuất, đề xướng.
Danh từ
- Người đề nghị, người đề xuất, người đề xướng (một kiến nghị...).
Dạng từ của proponent
| Số nhiều | proponents |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với proponent
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của proponent
Câu hỏi thường gặp
proponent nghĩa là gì?
proponent (tính từ, danh từ) nghĩa là đề nghị, đề xuất, người đề nghị, người đề xuất.
proponent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của proponent: giọng Anh (UK) /pɹəˈpəʊnənt/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈpoʊnənt/.