optimize
UK/ˈɒptɪmaɪz/
US/ˈɑptɪmaɪz/
giọng máy của trình duyệt
optimize nghĩa là lạc quan.
Nghĩa của optimize
Nội động từ
- Lạc quan; theo chủ nghĩa lạc quan.
Ngoại động từ
- Đánh giá một cách lạc quan, nhìn bằng con mắt lạc quan.
Dạng từ của optimize
| Ngôi thứ ba số ít | optimizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | optimizing |
| Quá khứ phân từ | optimized |
| Quá khứ | optimized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với optimize
Đồng nghĩa
Họ từ của optimize
Câu ví dụ với optimize
- We have optimized the database indexing, and as a result, system efficiency has improved by 50%. Chúng tôi đã tối ưu hoá việc lập chỉ mục cơ sở dữ liệu, kết quả là hiệu suất hệ thống đã tăng lên 50%.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
optimize nghĩa là gì?
optimize (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là lạc quan.
optimize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của optimize: giọng Anh (UK) /ˈɒptɪmaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈɑptɪmaɪz/.