ordain
UK/ɔːˈdeɪn/
US/ɔɹˈdeɪn/
giọng máy của trình duyệt
ordain nghĩa là định xếp sắp, ra lệnh, ban hành.
Nghĩa của ordain
Ngoại động từ
- Định xếp sắp.
- Ra lệnh; ban hành (luật), quy định.
- to observe what the laws ordaintuân theo những điều luật pháp qui định
- Tôn giáo Phong chức.
Dạng từ của ordain
| Ngôi thứ ba số ít | ordains |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ordaining |
| Quá khứ phân từ | ordained |
| Quá khứ | ordained |
Họ từ của ordain
Câu hỏi thường gặp
ordain nghĩa là gì?
ordain (ngoại động từ) nghĩa là định xếp sắp, ra lệnh, ban hành.
ordain phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ordain: giọng Anh (UK) /ɔːˈdeɪn/, giọng Mỹ (US) /ɔɹˈdeɪn/.