TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ordain

UK/ɔːˈdeɪn/ US/ɔɹˈdeɪn/ giọng máy của trình duyệt

ordain nghĩa là định xếp sắp, ra lệnh, ban hành.

Nghĩa của ordain

Ngoại động từ

  1. Định xếp sắp.
  2. Ra lệnh; ban hành (luật), quy định.
    • to observe what the laws ordaintuân theo những điều luật pháp qui định
  3. Tôn giáo Phong chức.

Dạng từ của ordain

Ngôi thứ ba số ítordains
Hiện tại phân từ (-ing)ordaining
Quá khứ phân từordained
Quá khứordained

Họ từ của ordain

Câu hỏi thường gặp

ordain nghĩa là gì?

ordain (ngoại động từ) nghĩa là định xếp sắp, ra lệnh, ban hành.

ordain phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ordain: giọng Anh (UK) /ɔːˈdeɪn/, giọng Mỹ (US) /ɔɹˈdeɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.