cacography
UK/kaˈkɒɡɹəfi/
giọng máy của trình duyệt
cacography nghĩa là sự viết tồi, sự đọc tồi.
Nghĩa của cacography
Danh từ
- Sự viết tồi, sự đọc tồi.
Dạng từ của cacography
| Số nhiều | cacographies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cacography
Trái nghĩa
Họ từ của cacography
Câu hỏi thường gặp
cacography nghĩa là gì?
cacography (danh từ) nghĩa là sự viết tồi, sự đọc tồi.
cacography phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cacography: giọng Anh (UK) /kaˈkɒɡɹəfi/.