TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cacography

UK/kaˈkɒɡɹəfi/ giọng máy của trình duyệt

cacography nghĩa là sự viết tồi, sự đọc tồi.

Nghĩa của cacography

Danh từ

  1. Sự viết tồi, sự đọc tồi.

Dạng từ của cacography

Số nhiềucacographies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cacography

Trái nghĩa

Họ từ của cacography

Câu hỏi thường gặp

cacography nghĩa là gì?

cacography (danh từ) nghĩa là sự viết tồi, sự đọc tồi.

cacography phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cacography: giọng Anh (UK) /kaˈkɒɡɹəfi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.